Xem ngày tốt xấu Thứ Hai Ngày 23/11/2020 tức ngày Canh Ngọ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý (9/10/2020 âm lịch)

Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc

Hướng Tài Thần: Tây Nam

Hướng Hạc Thần: Chính Nam

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

1. Giờ tốt – Giờ Xấu

Giờ tốt: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

Giờ xấu: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

2. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

  • Nguyệt không : Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
  • Nguyệt giải : Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
  • Phổ hộ : Là thần của thần che chở, nên cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
  • Thanh long : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
  • Bất tương : Đặc biệt tốt cho cưới hỏi

Sao xấu:

  • Thiên lại : Xấu mọi việc.
  • Hoang vu : Xấu mọi việc.
  • Hoàng sa : Xấu đối với xuất hành.
  • Nhập mộ : Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.
  • Tiểu không vong : Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

3. Ngày đại kỵ: Ngày 23 tháng 11 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào

4. Thập Nhị Bát Tú – Sao Tâm

Loading...

Việc nên làm: Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

5. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Nguy

Nên làm: Nên xem giờ mão là mấy giờ để tiến hành lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm với những người hợp tuổi
Kiêng cữ: xuất hành đường thủy

6. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

7. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Ngày 23/11/2020 nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý (9/10/2020 AL) là Bình Thường. mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như hôn thú, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ, việc chọn ngày tốt sửa mộ có thể cân nhắc

Loading...